RANGER XLS 2.2L 4×2 MT MỚI
Giá: 630.000.000 đ
Thông tin sản phẩm
Đánh giá

Ford Ranger 2.2 XLS (4×2) MT

Thiết kế Đa năng

Ranger XLS AT  2.2L 4×2 MT 2018 mới với thiết kế phía trước mạnh mẽ, nội thất tinh xảo cùng những trang bị tiện nghi khiến cuộc sống của bạn trở nên thật dễ dàng.

Mạnh mẽ hơn – An toàn hơn

Vững chãi thôi chưa đủ, còn phải an toàn. Tính năng an toàn của Ranger Mới được trang bị tới 6 túi khí bao gồm túi khí bên hông và túi khí rèm, kết hợp cùng Hệ thống Cân bằng Điện tử toàn diện và Công nghệ Hỗ trợ người lái giúp xe giảm thiểu va chạm và luôn đi đúng làn đường. Ranger Mới an toàn hơn bao giờ hết.

 

Êm ái hơn trên mọi địa hình

Một chiếc xe bán tải không đồng nghĩa với một chuyến đi thiếu tiện nghi. Nếu ngoại thất với lưới tản nhiệt mạ crôm kiểu mới và thiết kế vạm vỡ phía trước đem đến một diện mạo đầy uy lực cho Ranger Mới, thì nội thất rộng rãi, tiện nghi và trang bị đa dụng luôn là những ưu tiên hàng đầu. Các nút điều khiển trong tầm tay và dễ thấy, nhiều chỗ chứa đồ, tiếng ồn và rung lắc được giảm đáng kể. Ngả mình trên ghế da của Ranger Mới, bạn đã có một điểm tựa hoàn hảo để cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

Rộng rãi hơn/Thư giãn hơn

Thêm khoảng trống để chân trong khoang Hành khách không chỉ tạo cảm giác thoải mái hơn cho hành khách ngồi trên xe. Cánh cửa lớn hơn và thay đổi vị trí cột trụ phía sau cho phép mọi người ra vào xe hoặc bốc dỡ những kiện hàng nặng một cách dễ dàng hơn

Thiết kế để chinh phục

 

Nếu động cơ tiết kiệm nhiên liệu 2.2 TDCi Diesel mạnh mẽ hơn. Kết hợp cùng Hệ thống Cân bằng Điện tử (ESP), Ranger Mới với khả năng vận hành vượt trội giúp bạn kiểm soát công việc mọi lúc mọi nơi.

 

Động cơ mới Turbo Diesel 2.2L TDCi với công nghệ tiên tiến

Phiên bản động cơ Diesel TDCi đã trở lại và mạnh mẽ hơn. Trong khi động cơ 2.2L TDCi mạnh hơn bao giờ  chắc chắn sẽ hài lòng bạn với quãng đường dài thêm nhờ khả năng tiết kiệm nhiên liệu của động cơ này.

icon_lien-he-go-homehot LINE 0973 766 892

Hệ thống Hỗ trợ Xuống Dốc và Hỗ Trợ Khởi Hành Ngang Dốc

Phanh sẽ tự động kích hoạt khi cần thiết để kìm xe ở tốc độ cài đặt mà lái xe không cần đạp phanh. Tốc độ có thể được điều chỉnh thông qua bàn đạp ga và nút Kiểm soát Hành trình trên vô lăng.

Không còn hiện tượng tụt dốc khi khởi hành hoặc khi đang lùi xe lên dốc. Áp lực phanh được duy trì trong 2 giây sau khi bạn nhả phanh và nhấn ga.

Đột phá công nghệ

Ranger Mới được trang bị những tính năng thông minh mà bạn khó lòng tìm thấy ở bất kỳ mẫu xe bán tải nào. Ví dụ như SYNC™2 với chức năng thực hiện các cuộc gọi, điều chỉnh nhiệt độ trong xe, hoặc sử dụng các tính năng hữu ích từ các ứng dụng trên chiếc di động của bạn. Hoàn toàn rảnh tay. SYNC™2 cho phép bạn cùng lúc làm nhiều việc như: hai tay không rời khỏi vô lăng, mắt luôn dõi theo hành trình, bạn vẫn có thể nghe-gọi điện thoại, hoặc bật những bản nhạc yêu thích chỉ bằng vài khẩu lệnh đơn giản.
Và còn rất nhiều những tính năng khác đang chờ các bạn khám phá!

icon_lien-he-go-homehot LINE  0973 766 892

Trang bị và tiện nghi

  • 02 Túi khí
  • Công nghệ giải chí SYNC 1
  • Cỡ lốp 265/65R16
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Ghế nỉ
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống âm thanh 4 loa
  • Hộp số sàn 6 cấp
  • khóa cửa điều khiển từ xa
  • Kết nối AUX/USB, Bluetoot
  • Túi khí 2 bên hàng ghế trước
  • Điều khiển âm thanh trên tai lái
  • Đèn báo phanh trên cao
  • Đầu CD (AM/FM, MP3/WMA)

 

Giá Niêm Yết Các phiên bản Ford Ranger:

RANGER WILDTRAK 2.0L AT 4X4                         918.000.000 đ
FORD RANGER WILDTRAK 2.0L 4X2 AT               853.000.000 đ
FORD RANGER XLS 4×2 AT                                   650.000.000 đ
FORD RANGER XLS 4×2 MT                                  630.000.000 đ
* Giá trên đã bao gồm VAT nhưng chưa bao gồm khuyến mại và hỗ trợ khác.

 

Thông số kỹ thuật

Động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94,6
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 320 / 1600-1700
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 125 (92 KW) / 3700
Kích thước & Trọng lượng
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dài x rộng x cao (mm) 5362 x 1860 x 1815
Góc thoát trước (độ) 25,5
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Khoảng cách gầm xe (mm) 200
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1929
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 946
Góc thoát sau (độ) 20,9
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1500 x 1560 / 1150 x 510
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Loại cabin Cabin kép
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 16”
Cỡ lốp / Tire Size 255/70R16
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn
Hộp số
Hộp số 6 số tay
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Gài cầu không dừng Không
Khả năng lội nước (mm) 800
Trang thiết bị bên trong xe
Vật liệu ghế Nỉ
Ghế lái trước Chỉnh tay 6 hướng
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Khoá cửa điều khiển từ xa
Đèn pha & gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù
Tay nắm cửa mạ crôm Màu đen
Gương chiếu hậu mạ crôm Cùng màu thân xe
Gương điều khiển điện
Hệ thống lái
Trợ lực lái Trợ lực lái thủy lực/ HPAS
Ga tự động Không
Bán kính vòng quay tối thiểu 6350
Hệ thống giải trí
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3
Màn hình hiển thị đa thông tin
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Không
Hệ thống loa 4
Hệ thống điều hòa
Điều hòa nhiệt độ Điều chỉnh tay

ĐẠI LÝ Ô TÔ Ford icon_lien-he-go-homehot LINE 0973 766 892

Địa chỉ: Km8 Đường Giải Phóng, Pháp Vân, Hoàng Mai, Hà Nội 
Hotline: 0973.766.892 – Mr.Cường
Email: cuongnvfordtx@gmail.com
HÂN HẠNH ĐƯỢC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH !